Hình nền cho assiduity
BeDict Logo

assiduity

/ˌæsɪˈdjuːɪti/ /əˌsɪˈdjuːɪti/

Định nghĩa

noun

Chuyên cần, siêng năng, cần cù.

Ví dụ :

Thành công trong học tập của cô ấy là kết quả trực tiếp từ sự chuyên cần trong việc học và hoàn thành mọi bài tập.
noun

Sự ân cần, sự chăm sóc chu đáo.

Ví dụ :

Sự ân cần, chăm sóc chu đáo của các y tá đã đảm bảo rằng mọi bệnh nhân đều cảm thấy thoải mái và được quan tâm đầy đủ trong suốt thời gian nằm viện.