noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyên cần, sự siêng năng, sự cần cù. Great and persistent toil or effort. Ví dụ : "Her academic success was a testament to the assiduities she poured into studying every night. " Thành công trong học tập của cô ấy là minh chứng cho sự siêng năng mà cô ấy đã dành cho việc học mỗi tối. achievement work quality ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chu đáo, sự chăm sóc ân cần. (in the plural) Constant personal attention, solicitous care. Ví dụ : "The patient slowly recovered, thanks to the nurses' tireless assiduities and devoted care. " Bệnh nhân hồi phục chậm rãi, nhờ sự chu đáo không mệt mỏi và sự chăm sóc tận tâm của các y tá. human action character attitude society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc