adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất đối xứng, không cân xứng. Not symmetrical. Ví dụ : "Her asymmetrical haircut was shorter on one side than the other. " Kiểu tóc bất đối xứng của cô ấy có một bên ngắn hơn bên còn lại. appearance style structure art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lệch, không cân xứng. (of a question) Presenting a false dilemma, or a choice between two things which are not opposites. Ví dụ : "Question six is asymmetrical: "Are things going in the right direction or on the wrong track?" (The West Wing, Season 1, Episode 21, Toby)" Câu hỏi số sáu là một câu hỏi lệch lạc: "Mọi thứ đang đi đúng hướng hay là đi sai đường?" logic language philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc