BeDict Logo

dilemma

/daɪˈlɛmə/
Hình ảnh minh họa cho dilemma: Thế tiến thoái lưỡng nan, tình thế khó xử.
 - Image 1
dilemma: Thế tiến thoái lưỡng nan, tình thế khó xử.
 - Thumbnail 1
dilemma: Thế tiến thoái lưỡng nan, tình thế khó xử.
 - Thumbnail 2
noun

Thế tiến thoái lưỡng nan, tình thế khó xử.

Việc chọn một công việc làm thêm vào mùa hè đã tạo ra một tình thế tiến thoái lưỡng nan cho Sarah.

Hình ảnh minh họa cho dilemma: Thế khó xử, tình thế tiến thoái lưỡng nan.
noun

Thế khó xử, tình thế tiến thoái lưỡng nan.

Cô giáo đưa ra một thế khó xử: hoặc là học sinh nộp bài trễ và bị trừ điểm, hoặc là không nộp bài luôn.