Hình nền cho toby
BeDict Logo

toby

/ˈtoʊbi/

Định nghĩa

noun

Ca đựng bia hình đầu người đội mũ.

Ví dụ :

Ông tôi để tiền lẻ trong một cái ca đựng bia hình đầu người đội mũ sặc sỡ trên bệ lò sưởi.
noun

Ví dụ :

Người thợ sửa ống nước cần dụng cụ chuyên dụng để mở van khóa nước tổng và ngắt nguồn cấp nước cho ngôi nhà.
noun

Xì gà rẻ tiền, xì gà điếu.

Ví dụ :

Sau một ngày dài làm vườn, người nông dân thư giãn trên hiên nhà với một điếu xì gà rẻ tiền ngậm giữa môi, tận hưởng buổi tối yên tĩnh.