adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Táo bạo, gan dạ, liều lĩnh. Showing willingness to take bold risks; recklessly daring. Ví dụ : "He made an audacious attempt to climb the school's flagpole. " Anh ta đã có một hành động táo bạo/liều lĩnh là trèo lên cột cờ của trường. character attitude ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Táo bạo, hỗn xược. Impudent. Ví dụ : "The student's audacious remark about the teacher's presentation earned him a detention. " Lời nhận xét hỗn xược của học sinh về bài thuyết trình của giáo viên đã khiến cậu ta bị phạt cấm túc. character attitude moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc