adjective🔗ShareTăng, gia tăng, lớn hơn. Increased in number, amount or strength."The aug number of students attending the after-school program required us to hire more teachers. "Số lượng học sinh gia tăng tham gia chương trình sau giờ học đòi hỏi chúng tôi phải thuê thêm giáo viên.amountnumberChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTăng nửa cung. Increased by a semitone."The composer notated "F aug" above the note, meaning the F should be played a half-step higher. "Nhà soạn nhạc ký hiệu "F aug" phía trên nốt nhạc, có nghĩa là nốt F đó cần được chơi cao hơn nửa cung.musicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc