verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh dấu, ghi chú, ký hiệu. To mark with spots or lines, which are often colored. Ví dụ : "The map of the hiking trail was notated with red lines to show the steep inclines. " Bản đồ đường mòn đi bộ được đánh dấu bằng những vạch đỏ để thể hiện những đoạn dốc cao. mark writing color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chú thích, ghi chú, đánh dấu. To add notes to; to annotate Ví dụ : "The music teacher notated the student's sheet music with suggestions for improvement. " Giáo viên âm nhạc đã ghi chú những chỗ cần cải thiện lên bản nhạc của học sinh. writing communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ký âm, ghi chú, viết nhạc. To create notation (i.e. music); to record/put down in the form of notation Ví dụ : "The student carefully notated the melody she heard on the radio. " Cô sinh viên cẩn thận ký âm giai điệu mà cô ấy nghe được trên radio. music writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc