Hình nền cho notated
BeDict Logo

notated

/ˈnoʊteɪtɪd/ /ˈnoʊteɪˌteɪd/

Định nghĩa

verb

Đánh dấu, ghi chú, ký hiệu.

Ví dụ :

Bản đồ đường mòn đi bộ được đánh dấu bằng những vạch đỏ để thể hiện những đoạn dốc cao.