Hình nền cho barrelling
BeDict Logo

barrelling

/ˈbærəlɪŋ/ /ˈbɑːrəlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đóng thùng, cho vào thùng.

Ví dụ :

Các công nhân đang đóng táo vào thùng tại vườn để chuẩn bị cho việc vận chuyển.
noun

Dạng thùng, Biến dạng thùng.

Ví dụ :

Nhà luyện kim cẩn thận kiểm tra mẫu thử, ghi nhận hiện tượng biến dạng thùng cho thấy ma sát quá mức trong quá trình thử nén.