verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng thùng, cho vào thùng. To put or to pack in a barrel or barrels. Ví dụ : "The workers were barrelling apples at the orchard to prepare them for shipping. " Các công nhân đang đóng táo vào thùng tại vườn để chuẩn bị cho việc vận chuyển. action item process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ầm ầm lao tới, lao đi vun vút. To move quickly or in an uncontrolled manner. Ví dụ : "He came barrelling around the corner and I almost hit him." Anh ta ầm ầm lao tới từ khúc cua, suýt chút nữa thì tôi đâm phải anh ta rồi. action vehicle way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dạng thùng, Biến dạng thùng. A defect in which a testpiece is deformed into a barrel-like shape. Ví dụ : "The metallurgist carefully examined the test piece, noting the barrelling that indicated excessive friction during the compression test. " Nhà luyện kim cẩn thận kiểm tra mẫu thử, ghi nhận hiện tượng biến dạng thùng cho thấy ma sát quá mức trong quá trình thử nén. material technical science condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc