Hình nền cho basso
BeDict Logo

basso

/ˈbæs.oʊ/ /ˈbɑːs.oʊ/

Định nghĩa

noun

Giọng nam trầm, ca sĩ giọngBass.

Ví dụ :

Nhà hát opera cần một giọng nam trầm mạnh mẽ (basso) để hát những câu thoại sâu lắng, vang vọng của nhân vật phản diện.