noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giọng nam trầm, ca sĩ giọngBass. A bass singer, especially in opera. Ví dụ : "The opera needed a powerful basso to sing the villain's deep, resonating lines. " Nhà hát opera cần một giọng nam trầm mạnh mẽ (basso) để hát những câu thoại sâu lắng, vang vọng của nhân vật phản diện. music entertainment person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bè trầm. An instrumental part written for a bass instrument. Ví dụ : "The composer wrote a challenging basso for the tuba player in the orchestra. " Nhà soạn nhạc đã viết một bè trầm đầy thử thách cho người chơi tuba trong dàn nhạc. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Contra bass, đàn contra bass. The double bass, or contrabasso. Ví dụ : "My uncle plays the basso in the community orchestra. " Chú tôi chơi đàn contra bass trong dàn nhạc giao hưởng của cộng đồng. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc