Hình nền cho contra
BeDict Logo

contra

/ˈkɒntɹə/

Định nghĩa

noun

Đổi chác, sự đổi chác.

Ví dụ :

Gia đình đó có một vụ đổi chác với hàng xóm, cụ thể là đổi dịch vụ trông trẻ cho nhau.
noun

Đảng viên bảo thủ, Người bảo thủ.

Ví dụ :

Ngay cả nhiều thập kỷ sau, thế hệ lớn tuổi ở thị trấn Nicaragua đó vẫn tranh cãi về việc liệu ông ta là anh hùng hay kẻ phản diện, nhớ đến ông như một người thuộc phe Contra, những người đã chiến đấu chống lại chính phủ Sandinista.