Hình nền cho bassoon
BeDict Logo

bassoon

/bəˈsuːn/ /bəˈsun/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong buổi hòa nhạc của ban nhạc trường, người chơi kèn fagot đã điêu luyện thổi một nốt nhạc trầm rất hay.