noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kèn fagot. A musical instrument in the woodwind family, having a double reed and playing in the tenor and bass ranges. Ví dụ : "During the school band concert, the bassoon player skillfully played a beautiful, low note. " Trong buổi hòa nhạc của ban nhạc trường, người chơi kèn fagot đã điêu luyện thổi một nốt nhạc trầm rất hay. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thổi kèn bassoon. To play the bassoon. Ví dụ : "My uncle can bassoon beautifully, often playing at family gatherings. " Chú tôi thổi kèn bassoon rất hay, thường biểu diễn ở những buổi họp mặt gia đình. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kèn pha-gốt. To make a bassoon-like sound. Ví dụ : "The tuba player was struggling to get the right tone, so he practiced bassooning softly to warm up his lips. " Người chơi tuba đang cố gắng để có được âm sắc chuẩn, nên anh ấy luyện tập thổi giả tiếng kèn pha-gốt nhẹ nhàng để làm nóng môi. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc