BeDict Logo

fagot

/ˈfæɡ.ət/
Hình ảnh minh họa cho fagot: Bó củi.
noun

Những người cắm trại gom một bó củi gồm những cành cây khô để đốt lửa sưởi ấm và nấu ăn.

Hình ảnh minh họa cho fagot: Quân ma, lính ma.
noun

Trong cuộc kiểm toán, viên đại úy phát hiện ra ba quân ma trong danh sách trả lương, những người được cho là đang nhận lương nhưng chẳng thấy ai trong đơn vị cả.