

fagot
/ˈfæɡ.ət/
noun

noun
Gánh nặng, của nợ.

noun


noun
Xúc xích vụn, thịt viên vụn.



noun
Pê-đê, bóng, đồng tính nam ẻo lả.

noun
Đồ bóng, ái nam ái nữ, pê-đê.

noun
Trong cuộc kiểm toán, viên đại úy phát hiện ra ba quân ma trong danh sách trả lương, những người được cho là đang nhận lương nhưng chẳng thấy ai trong đơn vị cả.


noun
Bó, đống.


noun
Người thế chân, lính bù nhìn.

