Hình nền cho fagot
BeDict Logo

fagot

/ˈfæɡ.ət/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Những người cắm trại gom một bó củi gồm những cành cây khô để đốt lửa sưởi ấm và nấu ăn.
noun

Ví dụ :

Trong cuộc kiểm toán, viên đại úy phát hiện ra ba quân ma trong danh sách trả lương, những người được cho là đang nhận lương nhưng chẳng thấy ai trong đơn vị cả.
noun

Người thế chân, lính bù nhìn.

Ví dụ :

Trong thời chiến, John đã thuê một lính bù nhìn để thế chỗ anh ta trong buổi điểm danh quân sự, với hy vọng trốn tránh nghĩa vụ.