Hình nền cho reed
BeDict Logo

reed

/ɹiːd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bọn trẻ đi dọc bờ sông, ngắm nhìn những bụi sậy cao vút đung đưa trong gió.
verb

Khích lệ, làm phấn khởi.

Ví dụ :

Bài phát biểu đầy nhiệt huyết của giáo viên đã khích lệ tinh thần, khiến các bạn học sinh vô cùng hào hứng với cuộc thi tranh biện sắp tới.