verb verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết thành hạt, Kết cườm. To form into a bead. Ví dụ : "He beaded some solder for the ends of the wire." Anh ấy vo tròn một ít chì hàn thành hạt để bọc đầu dây điện. appearance material style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đính cườm, gắn hạt. To apply beads to. Ví dụ : "She spent the morning beading the gown." Cô ấy dành cả buổi sáng để đính cườm lên chiếc áo choàng. appearance art style material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết thành hạt, đính cườm. To form into a bead. Ví dụ : "The condensation beaded on the cold glass of lemonade. " Hơi nước ngưng tụ thành những giọt li ti như hạt cườm trên ly nước chanh lạnh. appearance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết hạt, làm thành giọt. To cause beads to form on (something). Ví dụ : "The cold glass of lemonade beaded with condensation on the hot summer day. " Ly nước chanh lạnh đầy những giọt nước ngưng tụ trên thành ly vào một ngày hè nóng bức. appearance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đính cườm, kết cườm, có cườm. Made from, or decorated with, beads. Ví dụ : "She wore a beautiful beaded necklace with colorful stones. " Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ đính cườm rất đẹp, với những viên đá nhiều màu sắc. material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấm tấm, kết hạt, đính cườm. Having formed in beads or a bead-like shape. Ví dụ : "The condensation on the cold glass was beaded, forming tiny droplets of water. " Hơi nước ngưng tụ trên ly lạnh lấm tấm, tạo thành những giọt nước nhỏ li ti. appearance material style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc