Hình nền cho beading
BeDict Logo

beading

/ˈbiːdɪŋ/

Định nghĩa

verb verb

Kết thành hạt, tạo thành hạt.

Ví dụ :

Anh ấy vo tròn chì hàn thành những hạt nhỏ để bọc đầu dây điện.
noun

Hạt cườm, đường viền trang trí, đường gờ trang trí hình hạt cườm.

Ví dụ :

Chiếc tủ cổ được trang trí bằng đường viền gỗ hình hạt cườm tinh xảo dọc theo các cạnh của ngăn kéo.
noun

Lễ trao vòng cổ (của người Samburu).

Ví dụ :

Trong lễ trao vòng cổ (beading) của người Samburu, người cha tự hào đã trao cho con gái mình một chiếc vòng cổ tuyệt đẹp, đánh dấu bước chuyển mình thành thiếu nữ của cô.