BeDict Logo

beading

/ˈbiːdɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho beading: Hạt cườm, đường viền trang trí, đường gờ trang trí hình hạt cườm.
 - Image 1
beading: Hạt cườm, đường viền trang trí, đường gờ trang trí hình hạt cườm.
 - Thumbnail 1
beading: Hạt cườm, đường viền trang trí, đường gờ trang trí hình hạt cườm.
 - Thumbnail 2
noun

Hạt cườm, đường viền trang trí, đường gờ trang trí hình hạt cườm.

Chiếc tủ cổ được trang trí bằng đường viền gỗ hình hạt cườm tinh xảo dọc theo các cạnh của ngăn kéo.

Hình ảnh minh họa cho beading: Lễ trao vòng cổ (của người Samburu).
noun

Lễ trao vòng cổ (của người Samburu).

Trong lễ trao vòng cổ (beading) của người Samburu, người cha tự hào đã trao cho con gái mình một chiếc vòng cổ tuyệt đẹp, đánh dấu bước chuyển mình thành thiếu nữ của cô.