Hình nền cho beautified
BeDict Logo

beautified

/ˈbjuːtɪfaɪd/ /ˈbutɪfaɪd/

Định nghĩa

adjective

Được làm đẹp, trở nên xinh đẹp, trang hoàng lộng lẫy.

Ví dụ :

Công viên cũ, gần đây được cải tạo với hoa và ghế đá mới, giờ đã được làm đẹp và được nhiều gia đình yêu thích.