verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tị hiềm, ganh tỵ, ấm ức. To grudge about or over; be envious or covetous. Ví dụ : "My brother begrudged me the extra slice of cake, even though I had baked it myself. " Anh trai tôi tị với tôi vì miếng bánh thêm, dù rằng chính tôi đã nướng bánh đó. attitude emotion moral value character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếc, không bằng lòng, khó chịu. To be reluctant Ví dụ : "My sister begrudged me the extra slice of pizza, even though there was plenty left. " Chị tôi tiếc rẻ không muốn cho tôi thêm một miếng pizza, mặc dù vẫn còn rất nhiều. attitude emotion character value mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếc, không bằng lòng cho. To give reluctantly. Ví dụ : "She didn't begrudge her sister the last piece of cake, even though she wanted it too. " Cô ấy không hề tiếc rẻ miếng bánh cuối cùng cho chị gái, mặc dù cô ấy cũng muốn ăn. attitude value emotion moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc