Hình nền cho begrudge
BeDict Logo

begrudge

/bɪˈɡɹʌdʒ/

Định nghĩa

verb

Tị hiềm, ganh tỵ, ấm ức.

Ví dụ :

Anh trai tôi tị với tôi vì miếng bánh thêm, dù rằng chính tôi đã nướng bánh đó.