BeDict Logo

spasmodic

/spæzˈmɒd.ɪk/ /spæzˈmɑ.dɪk/
Hình ảnh minh họa cho spasmodic: Co giật, liên hồi, không đều.
adjective

Giáo sư bác bỏ bài thơ kịch tính của sinh viên vì cho rằng nó quá kiểu cách, mang đậm phong thái mạnh mẽ, tự vấn của những nhà thơ thời Victoria nay đã bị lãng quên.