Hình nền cho spasmodic
BeDict Logo

spasmodic

/spæzˈmɒd.ɪk/ /spæzˈmɑ.dɪk/

Định nghĩa

noun

Thuốc chống co thắt.

Ví dụ :

Bác sĩ kê cho Sarah một loại thuốc chống co thắt để giúp kiểm soát những cơn co thắt cơ gây đau đớn ở cổ cô ấy.
adjective

Co giật, không đều, thất thường.

Ví dụ :

Sự tập trung của học sinh này rất thất thường; cậu ấy có thể tập trung cao độ vào một vấn đề trong vài phút, rồi sau đó lại lơ đãng nghĩ đến chuyện khác.
adjective

Co giật, liên hồi, không đều.

Ví dụ :

Giáo sư bác bỏ bài thơ kịch tính của sinh viên vì cho rằng nó quá kiểu cách, mang đậm phong thái mạnh mẽ, tự vấn của những nhà thơ thời Victoria nay đã bị lãng quên.