Hình nền cho ejected
BeDict Logo

ejected

/ɪˈdʒektɪd/ /iˈdʒektɪd/

Định nghĩa

verb

Đuổi, tống ra, trục xuất.

Ví dụ :

"Andrew was ejected from his apartment for not paying the rent."
Andrew bị đuổi khỏi căn hộ vì không trả tiền thuê nhà.