BeDict Logo

crowding

/ˈkɹaʊdɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho crowding: Ép buồm.
verb

Thuyền trưởng, vì quá muốn đến cảng trước khi bão ập đến, đã ép buồm hết cỡ, dù cho các cột buồm oằn mình dưới sức nặng của quá nhiều buồm.

Hình ảnh minh họa cho crowding: Chen lấn, xúm xít, vây quanh.
verb

Chen lấn, xúm xít, vây quanh.

Cô bán hàng cứ xúm xít quanh vị khách đang phân vân, liên tục hỏi có cần giúp gì không và chỉ hết món này đến món kia đang giảm giá, khiến khách cảm thấy bị ép phải mua hàng.