

crowding
/ˈkɹaʊdɪŋ/









verb

verb

verb
Chen lấn, xúm xít, vây quanh.
To press by solicitation; to urge; to dun; hence, to treat discourteously or unreasonably.
Cô bán hàng cứ xúm xít quanh vị khách đang phân vân, liên tục hỏi có cần giúp gì không và chỉ hết món này đến món kia đang giảm giá, khiến khách cảm thấy bị ép phải mua hàng.

verb

