BeDict Logo

belittled

/bɪˈlɪtəld/ /biˈlɪtəld/
Hình ảnh minh họa cho belittled: Hạ thấp, coi thường, xem nhẹ.
verb

Anh trai cô ấy thường xuyên hạ thấp tài năng nghệ thuật của cô, bảo rằng tranh cô vẽ trông như nét vẽ nguệch ngoạc của trẻ con, dù chúng vẽ rất đẹp.