Hình nền cho bemoan
BeDict Logo

bemoan

/bɪˈməʊn/ /bɪˈmoʊn/

Định nghĩa

verb

Than vãn, rên rỉ, ai oán.

Ví dụ :

Anh ta than vãn về hạn hán nhưng vẫn tiếp tục tưới bãi cỏ của mình.
verb

Ví dụ :

Cha mẹ thương xót cho những khó khăn mà con gái gặp phải với môn toán, ước gì họ có thể giúp con bé nhiều hơn.