verb🔗ShareCải thiện, làm tốt hơn, nâng cao. To improve."She is bettering her cooking skills by taking a class. "Cô ấy đang cải thiện kỹ năng nấu ăn của mình bằng cách tham gia một lớp học.achievementabilityqualityprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTốt hơn, cải thiện, tiến bộ. To become better; to improve."She is bettering her English skills by studying every day. "Cô ấy đang cải thiện kỹ năng tiếng Anh của mình bằng cách học mỗi ngày.abilityachievementactionprocessqualityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVượt trội, cải thiện, làm tốt hơn. To surpass in excellence; to exceed; to excel.""She is dedicated to bettering herself through continuous learning and practice." "Cô ấy luôn tận tâm cải thiện bản thân bằng cách học hỏi và luyện tập không ngừng.achievementabilityqualityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareƯu đãi, giúp đỡ, tạo điều kiện, cải thiện. To give advantage to; to support; to advance the interest of."Volunteering at the library is one way of bettering the community. "Tình nguyện làm việc ở thư viện là một cách để giúp ích và cải thiện cộng đồng.achievementbusinesseconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự cải thiện, sự tiến bộ, sự nâng cao. Improvement"The city council focused on the bettering of public schools to improve student outcomes. "Hội đồng thành phố tập trung vào việc cải thiện các trường công lập để nâng cao kết quả học tập của học sinh.achievementqualityconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNên, cần, phải. (with bare infinitive) Should; ought to; need to; must."The project had better get finished by the current deadline."Dự án này nên/cần/phải hoàn thành trước thời hạn hiện tại.grammarlanguageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc