Hình nền cho biennials
BeDict Logo

biennials

/baɪˈɛniəlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhiều người làm vườn thích trồng các loại cây sống hai năm vì chúng cho hoa đẹp trong hai mùa sinh trưởng.
noun

Hai năm một lần, sự kiện hai năm một lần.

Ví dụ :

"Many art enthusiasts travel to see the Venice and São Paulo biennials, famous art shows that take place every two years. "
Nhiều người yêu nghệ thuật đi du lịch để xem các sự kiện nghệ thuật hai năm một lần ở Venice và São Paulo, những triển lãm nghệ thuật nổi tiếng diễn ra cứ hai năm một lần.