verb🔗ShareBị rò rỉ ở đáy tàu. To spring a leak in the bilge."The old sailboat bilged during the storm, flooding the interior with water. "Chiếc thuyền buồm cũ bị rò rỉ ở đáy tàu trong cơn bão, khiến nước tràn vào bên trong.nauticalsailingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗SharePhồng lên, sưng lên. To bulge or swell."After I left the water hose running in the garden, the plastic watering can bilged from the pressure. "Sau khi tôi để vòi nước chảy tràn lan trong vườn, cái bình tưới cây bằng nhựa đã phồng lên vì áp lực nước.appearancenauticalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐục thủng đáy tàu. To break open the bilge(s) of."The careless boater ran his small sailboat onto the rocks and bilged it, leaving a large hole in its hull. "Người lái thuyền bất cẩn cho thuyền buồm nhỏ đâm vào đá và đục thủng đáy tàu, để lại một lỗ lớn trên thân thuyền.nauticalsailingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc