noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáy tàu, lườn tàu. The rounded portion of a ship's hull, forming a transition between the bottom and the sides. Ví dụ : "The mechanic checked the bilge for leaks after the boat ran aground on the sandbar. " Sau khi thuyền mắc cạn trên bãi cát, thợ máy đã kiểm tra lườn tàu xem có bị rò rỉ không. nautical part vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nước đáy tàu, đáy tàu. The lowest inner part of a ship's hull, where water accumulates. Ví dụ : "The sailor checked the bilge for any leaks before setting out to sea. " Trước khi ra khơi, người thủy thủ kiểm tra đáy tàu xem có chỗ nào bị rò rỉ nước không. nautical part vehicle ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nước đáy tàu, nước rò. The water accumulated in the bilge, the bilge water. Ví dụ : "The boatyard worker pumped the dirty bilge from the bottom of the fishing boat. " Người thợ ở xưởng đóng tàu đã bơm hết nước đáy tàu dơ bẩn ra khỏi đáy chiếc thuyền đánh cá. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời nói vô nghĩa, điều vô lý. Stupid talk or writing; nonsense. Ví dụ : ""I stopped listening to the lecture because it was just a bunch of academic bilge." " Tôi không nghe giảng nữa vì bài giảng toàn là những lời lẽ học thuật vô nghĩa. language writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bụng боng. The bulging part of a barrel or cask. Ví dụ : "The carpenter carefully shaped the planks of wood to form the bilge of the barrel, creating its rounded side. " Người thợ mộc cẩn thận tạo hình các tấm gỗ để tạo thành bụng боng của thùng rượu, tạo nên phần thân бо tròn của nó. nautical part material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rò rỉ, bị thủng. To spring a leak in the bilge. Ví dụ : "The old wooden rowboat started to bilge after hitting a rock, and water began seeping into the bottom. " Chiếc thuyền gỗ cũ bắt đầu bị thủng sau khi va phải đá, và nước bắt đầu rỉ vào đáy thuyền. nautical sailing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phồng lên, sưng lên. To bulge or swell. Ví dụ : "The overfilled backpack began to bilge outwards as more books were shoved inside. " Cái ba lô nhồi nhét quá nhiều sách bắt đầu phồng ra ngoài khi có thêm nhiều sách bị dúi vào. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đục thủng đáy tàu. To break open the bilge(s) of. Ví dụ : "The large rock bilged the rowboat as it scraped the bottom of the shallow river. " Tảng đá lớn đã đục thủng đáy chiếc thuyền nan khi nó cạ vào đáy sông nông. nautical sailing vehicle ocean disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc