verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Được bố trí chỗ ở, trú quân. (of a householder etc.) To lodge soldiers, or guests, usually by order. Ví dụ : "During the war, soldiers were billeted in private homes throughout the village. " Trong chiến tranh, binh lính được bố trí trú quân tại nhà dân khắp làng. military government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng quân, trú quân, ở trọ. (of a soldier) To lodge, or be quartered, in a private house. Ví dụ : "During the war, many soldiers were billeted in the homes of local families. " Trong chiến tranh, nhiều binh lính đã được trú quân trong nhà của các gia đình địa phương. military war history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng quân, bố trí quân. To direct, by a ticket or note, where to lodge. Ví dụ : "During the conference, the organizers billeted each attendee at a local family's home. " Trong suốt hội nghị, ban tổ chức đã bố trí chỗ ở cho mỗi người tham dự tại nhà của một gia đình địa phương. military government property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc