Hình nền cho householder
BeDict Logo

householder

/ˈhaʊshoʊldə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Chủ nhà, người chủ gia đình.

Ví dụ :

Người chủ nhà tỉ mỉ cắt cỏ trước nhà vào mỗi sáng thứ bảy.