noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chủ nhà, người chủ gia đình. The owner of a house. Ví dụ : "The householder meticulously mowed the lawn in front of his home every Saturday morning. " Người chủ nhà tỉ mỉ cắt cỏ trước nhà vào mỗi sáng thứ bảy. property person family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chủ hộ, người chủ gia đình. The head of a household. Ví dụ : "The householder is responsible for paying the monthly electricity bill. " Chủ hộ có trách nhiệm thanh toán hóa đơn tiền điện hàng tháng. person family property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gia chủ, người thường. A layperson. Ví dụ : "The local monastery offers meditation classes for householders who want to learn about Buddhism without becoming monks. " Ngôi chùa địa phương mở các lớp thiền cho những gia chủ/người thường muốn tìm hiểu về Phật giáo mà không cần phải trở thành nhà sư. person family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc