Hình nền cho quartered
BeDict Logo

quartered

/ˈkwɔːrtərd/ /ˈkwɔːtərd/

Định nghĩa

verb

Chia tư, phân làm bốn.

Ví dụ :

Người thợ làm bánh đã chia chiếc bánh táo lớn ra làm tư để phục vụ bốn người.
verb

Điều khiển xe sao cho bánh xe không đi vào rãnh.

Ví dụ :

Người nông dân cẩn thận lái xe bò chéo ngang cánh đồng, điều khiển xe sao cho bánh xe không đi vào những rãnh sâu do trận mưa trước để lại.