verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia tư, phân làm bốn. To divide into quarters; to divide by four. Ví dụ : "The baker quartered the large apple pie to serve four people. " Người thợ làm bánh đã chia chiếc bánh táo lớn ra làm tư để phục vụ bốn người. part number math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng quân, bố trí quân. To provide housing for military personnel or other equipment. Ví dụ : "Quarter the horses in the third stable." Hãy bố trí ngựa ở chuồng ngựa thứ ba. military government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng quân, trú ngụ. To lodge; to have a temporary residence. Ví dụ : "The visiting basketball team was quartered in the school gymnasium for the tournament. " Đội bóng rổ khách đến tham dự giải đấu được trú ngụ tạm thời trong phòng tập thể dục của trường. property military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xẻ làm tư. To quartersaw. Ví dụ : "The lumber mill quartered the large logs to prepare them for drying and further processing. " Nhà máy xẻ gỗ xẻ làm tư những khúc gỗ lớn để chuẩn bị cho công đoạn sấy khô và gia công tiếp theo. technical material industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều khiển xe sao cho bánh xe không đi vào rãnh. To drive a carriage so as to prevent the wheels from going into the ruts, or so that a rut shall be between the wheels. Ví dụ : "The farmer carefully quartered the wagon across the field to avoid the deep ruts left by the previous rain. " Người nông dân cẩn thận lái xe bò chéo ngang cánh đồng, điều khiển xe sao cho bánh xe không đi vào những rãnh sâu do trận mưa trước để lại. vehicle traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc