verb🔗ShareNói huyên thuyên, ba hoa chích chòe. To talk rapidly without making much sense."My neighbor sometimes blathers on about conspiracy theories, and I can never understand what he's trying to say. "Thỉnh thoảng, ông hàng xóm nhà tôi cứ ba hoa chích chòe về mấy thuyết âm mưu, mà tôi chẳng bao giờ hiểu ổng muốn nói gì.communicationlanguageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNói hớ, nói nhảm nhí, ba hoa. To say (something foolish or nonsensical); to say (something) in a foolish or overly verbose way."My uncle blathers on about politics every Thanksgiving, even though nobody is listening. "Cứ mỗi lễ Tạ Ơn, chú tôi lại ba hoa chích chòe về chính trị, dù chẳng ai thèm nghe.languagecommunicationlinguisticswordChat với AIGame từ vựngLuyện đọc