Hình nền cho verbose
BeDict Logo

verbose

/vəˈbəʊs/ /və˞ˈboʊs/

Định nghĩa

adjective

Dài dòng, rườm rà, lắm lời.

Ví dụ :

Bài luận của học sinh đó quá dài dòng; nó dùng đến mười câu để giải thích một điều mà chỉ cần hai câu là đủ.