noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỏ vàng, mỏ bạc, sự trúng quả. A rich mine or vein of silver or gold. Ví dụ : "The old miner struck a bonanza of gold in the abandoned mine. " Ông thợ mỏ già đã trúng được một mỏ vàng lớn trong cái mỏ bỏ hoang đó. geology mineral business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỏ lớn giao nhau. The point at which two mother lodes intersect. Ví dụ : "The gold miners rejoiced when they located the bonanza, the point where the two main veins of gold ore met. " Những người thợ đào vàng vui mừng khôn xiết khi tìm thấy mỏ lớn giao nhau, điểm mà hai mạch quặng vàng chính gặp nhau. geology mineral business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỏ vàng, nguồn lợi lớn. (by extension) Anything which is a mine of wealth or yields a large income or return. Ví dụ : "The popular show quickly became a ratings bonanza for the network." Chương trình ăn khách đó nhanh chóng trở thành một mỏ vàng rating cho đài truyền hình. business economy finance asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc