noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xếp hạng, đánh giá. A position on a scale Ví dụ : "The restaurant received high ratings for its delicious food and friendly service. " Nhà hàng này nhận được xếp hạng cao nhờ đồ ăn ngon và dịch vụ thân thiện. position value statistics achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh giá, xếp hạng. An evaluation of status, especially of financial status Ví dụ : "They have a poor credit rating." Họ bị xếp hạng tín dụng thấp/kém. business finance value economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh giá, xếp hạng. A number, letter, or other mark that refers to the ability of something. Ví dụ : "He has a high chess rating." Anh ấy có hệ số đánh giá cờ vua rất cao. value ability number statistics quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủy thủ. A seaman in a warship Ví dụ : "The new recruits, eager to prove themselves, learned quickly from the experienced ratings aboard the destroyer. " Những tân binh, háo hức chứng tỏ bản thân, đã học hỏi rất nhanh từ những thủy thủ dày dặn kinh nghiệm trên tàu khu trục. nautical military war sailing job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấp bậc thủy thủ. The status of a seaman, corresponding to rank in officers. Ví dụ : "The captain addressed the enlisted men by their ratings, such as "Seaman Jones" or "Petty Officer Smith." " Thuyền trưởng gọi các thủy thủ nhập ngũ theo cấp bậc của họ, ví dụ như "Thủy thủ Jones" hoặc "Hạ sĩ Smith". nautical military sailing job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc