Hình nền cho bopping
BeDict Logo

bopping

/ˈbɒpɪŋ/ /ˈbɑːpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Khều, Vỗ Nhẹ, Đánh Yêu.

Ví dụ :

Cậu bé khều nhẹ quả bóng nhỏ nảy tưng tưng vào tường.
verb

Tịch, làm tình, quan hệ.