verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khều, Vỗ Nhẹ, Đánh Yêu. To strike gently or playfully. Ví dụ : "The little boy was bopping a small, bouncy ball gently against the wall. " Cậu bé khều nhẹ quả bóng nhỏ nảy tưng tưng vào tường. action body human entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhún nhảy, lắc lư theo điệu nhạc. To dance to this music, or any sort of popular music with a strong beat. Ví dụ : "Little Lily was bopping to the music in the car on the way to school. " Trên đường đến trường, bé Lily nhún nhảy theo điệu nhạc trong xe ô tô. music dance entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc