BeDict Logo

bouton

/ˈbuːtɒn/ /ˈbuːtən/
noun

Ví dụ:

Ảnh chụp hiển vi cho thấy mấu rõ ràng ở cuối mỗi sợi trục thần kinh, đóng vai trò then chốt trong việc truyền tín hiệu giữa các tế bào thần kinh.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "showed" - Cho xem, trình diễn, biểu diễn.
showedverb
/ˈʃoʊd/

Cho xem, trình diễn, biểu diễn.

"All he had to show for four years of attendance at college was a framed piece of paper."

Tất cả những gì anh ta có thể cho mọi người thấy sau bốn năm học đại học chỉ là một tờ giấy khen được đóng khung.

Hình ảnh minh họa cho từ "especially" - Đặc biệt, nhất là.
/əˈspɛʃ(ə)li/

Đặc biệt, nhất .

"My sister is very helpful, especially when it comes to organizing things. "

Chị tôi rất hay giúp đỡ, nhất là khi cần sắp xếp mọi thứ.

Hình ảnh minh họa cho từ "transmitting" - Truyền, phát, chuyển giao.
/trænzˈmɪtɪŋ/ /trænsˈmɪtɪŋ/

Truyền, phát, chuyển giao.

"The radio station is transmitting music all day. "

Đài phát thanh đang phát nhạc cả ngày.

Hình ảnh minh họa cho từ "between" - Kim khâu giữa.
/bɪˈtwiːn/ /bəˈtwin/

Kim khâu giữa.

"The seamstress used a sturdy between to create a precise, even stitch on the thick upholstery fabric. "

Người thợ may đã dùng một cây kim khâu giữa chắc chắn để tạo ra những đường khâu đều và chính xác trên lớp vải bọc dày.

Hình ảnh minh họa cho từ "cells" - Phòng tu, am tu.
cellsnoun
/sɛlz/

Phòng tu, am tu.

"High in the remote mountains, the monastery offered simple cells to any hermit seeking a life of solitude and prayer. "

Tận trên vùng núi non xa xôi, tu viện cung cấp những phòng tu đơn sơ cho bất kỳ ẩn sĩ nào tìm kiếm một cuộc sống cô độc và cầu nguyện.

Hình ảnh minh họa cho từ "signals" - Tín hiệu, dấu hiệu.
/ˈsɪɡnəlz/

Tín hiệu, dấu hiệu.

"The blinking lights on the modem sent signals indicating that the internet connection was working. "

Đèn nhấp nháy trên modem phát ra tín hiệu cho thấy kết nối internet đang hoạt động.

Hình ảnh minh họa cho từ "swelling" - Sưng lên, phồng lên, nở ra.
/ˈswɛl.ɪŋ/

Sưng lên, phồng lên, nở ra.

"After she bumped her head, a large bump started swelling on her forehead. "

Sau khi cô ấy va đầu, một cục u lớn bắt đầu sưng phồng trên trán.

Hình ảnh minh họa cho từ "clear" - Khoảng không, không gian trống.
clearnoun
/klɪə(ɹ)/ /klɪɹ/

Khoảng không, không gian trống.

"a room ten feet square in the clear"

một căn phòng vuông mười feet, tính cả khoảng không bên trong.

Hình ảnh minh họa cho từ "crucial" - Chủ yếu, cốt yếu, then chốt, quan trọng.
crucialadjective
/ˈkɹuː.ʃəl/

Chủ yếu, cốt yếu, then chốt, quan trọng.

"A secure supply of crude oil is crucial for any modern nation, let alone a superpower."

Nguồn cung cấp dầu thô ổn định là yếu tố then chốt đối với bất kỳ quốc gia hiện đại nào, huống chi là một siêu cường.

Hình ảnh minh họa cho từ "image" - Ảnh, hình ảnh, tranh ảnh.
imagenoun
/ˈɪmɪd͡ʒ/

Ảnh, hình ảnh, tranh ảnh.

"The Bible forbids the worship of graven images."

Kinh Thánh cấm thờ các hình tượng chạm khắc.

Hình ảnh minh họa cho từ "nerve" - Dây thần kinh.
nervenoun
/nɛɾv/ /nɜːv/ /nɜɪv/

Dây thần kinh.

"The nerves can be seen through the skin."

Có thể nhìn thấy các dây thần kinh qua da.

Hình ảnh minh họa cho từ "microscopic" - Vi hiển vi, cực nhỏ.
microscopicadjective
/ˌmaɪkɹəˈskɑpɪk/

Vi hiển vi, cực nhỏ.

"We supply all microscopic stains and other materials."

Chúng tôi cung cấp tất cả các loại thuốc nhuộm vi hiển vi và các vật liệu khác.