Hình nền cho axon
BeDict Logo

axon

/ˈæksɑn/ /ˈæksən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bác sĩ giải thích rằng tổn thương sợi trục thần kinh ở chân anh ấy đã ngăn tín hiệu truyền đến bàn chân.