Hình nền cho braved
BeDict Logo

braved

/bɹeɪvd/

Định nghĩa

verb

Dũng cảm đối mặt, đương đầu, bất chấp.

Ví dụ :

Sau khi dũng cảm vượt qua những trò nghịch ngợm trên cầu nhảy cao, anh ấy lại can đảm nhảy từ bục nhảy đầu tiên.