verb🔗ShareDũng cảm đương đầu, đương đầu, bất chấp. To encounter with courage and fortitude, to defy, to provoke."After braving tricks on the high-dive, he braved a jump off the first diving platform."Sau khi dũng cảm đương đầu với những trò nghịch ngợm ở cầu nhảy cao, anh ấy đã can đảm nhảy xuống từ bục nhảy đầu tiên.actionattitudecharacterabilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrang hoàng, tô điểm, làm đẹp. To adorn; to make fine or showy."The marching band was braving their uniforms with bright gold epaulettes for the parade. "Đội nhạc diễu hành đang tô điểm những bộ đồng phục của họ bằng cầu vai vàng rực rỡ cho cuộc diễu hành.appearancestyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự huênh hoang, sự khoác lác. A bravado; a boast."His constant braving about his supposed intelligence annoyed everyone in the study group. "Cái sự huênh hoang liên tục của anh ta về trí thông minh được cho là của mình làm mọi người trong nhóm học khó chịu.characterattitudewordChat với AIGame từ vựngLuyện đọc