noun🔗ShareSách nguyện, nhật tụng. A book containing prayers, hymns, and so on for everyday use at the canonical hours."Each morning, Sister Agnes consults her breviary to recite the prayers appointed for that hour. "Mỗi buổi sáng, sơ Agnes xem sách nguyện nhật tụng của mình để đọc những lời cầu nguyện được chỉ định cho giờ đó.religionliteratureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTóm lược, Bản tóm tắt. A brief statement or summary."The teacher provided a breviary of the main points before the exam. "Trước kỳ thi, giáo viên đã cung cấp một bản tóm lược các ý chính.statementlanguagewritingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc