BeDict Logo

canonical

/kə.ˈnɒn.ɪ.kl̩/
Hình ảnh minh họa cho canonical: Chính thức, chuẩn tắc, theo quy tắc.
adjective

Chính thức, chuẩn tắc, theo quy tắc.

Trong lớp học, giáo viên chọn một bài toán ví dụ làm bài ví dụ chuẩn, vì nó minh họa rõ ràng khái niệm cốt lõi mà không dùng số liệu phức tạp hay bước giải thừa.