Hình nền cho canonical
BeDict Logo

canonical

/kə.ˈnɒn.ɪ.kl̩/

Định nghĩa

noun

Áo lễ.

Ví dụ :

Sau buổi lễ, vị linh mục cẩn thận gấp áo lễ của mình rồi cất chúng vào túi đựng áo chuyên dụng để bảo quản.
adjective

Chính thức, chuẩn tắc, theo quy tắc.

Ví dụ :

Trong lớp học, giáo viên chọn một bài toán ví dụ làm bài ví dụ chuẩn, vì nó minh họa rõ ràng khái niệm cốt lõi mà không dùng số liệu phức tạp hay bước giải thừa.