

bureaucrat
Định nghĩa
noun
Quan liêu, người quản lý hệ thống.
Ví dụ :
Từ liên quan
bureaucracy noun
/bjʊəˈɹɒkɹəsi/ /bjʊˈɹɑːkɹəsi/
Quan liêu, bộ máy hành chính.
Bộ máy hành chính rườm rà của trường đòi hỏi rất nhiều đơn từ và chữ ký chỉ cho một tờ giấy xin phép.
jargon noun
/ˈdʒɑː.ɡən/ /ˈdʒɑɹ.ɡən/
Biệt ngữ, thuật ngữ chuyên môn.
bureaucrats noun
/ˈbjʊərəkræts/ /bjʊˈrɑːkræts/