noun🔗ShareQuan chức, công chức, viên chức nhà nước. An official who is part of a bureaucracy."The application process was slow because it had to go through several layers of bureaucrats at the government office. "Thủ tục nộp đơn diễn ra chậm chạp vì phải qua tay nhiều tầng lớp quan chức, công chức ở văn phòng chính phủ.governmentpoliticsorganizationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareQuan chức, người có quyền thay đổi quyền truy cập của người dùng. (WMF jargon) A wiki user with the right to change user access levels."The bureaucrats on Wikipedia granted the new editor administrator privileges after a successful community review. "Các quan chức quản lý quyền trên Wikipedia đã cấp quyền quản trị viên cho biên tập viên mới sau khi được cộng đồng đánh giá tích cực.internetcomputingorganizationjobChat với AIGame từ vựngLuyện đọc