Hình nền cho bureaucrats
BeDict Logo

bureaucrats

/ˈbjʊərəkræts/ /bjʊˈrɑːkræts/

Định nghĩa

noun

Quan chức, công chức, viên chức nhà nước.

Ví dụ :

Thủ tục nộp đơn diễn ra chậm chạp vì phải qua tay nhiều tầng lớp quan chức, công chức ở văn phòng chính phủ.
noun

Quan chức, người có quyền thay đổi quyền truy cập của người dùng.

Ví dụ :

Các quan chức quản lý quyền trên Wikipedia đã cấp quyền quản trị viên cho biên tập viên mới sau khi được cộng đồng đánh giá tích cực.