noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo hai dây. A camisole. Ví dụ : "She wore a thin, floral-print camis under her cardigan to stay cool on the warm day. " Cô ấy mặc một chiếc áo hai dây mỏng in hoa bên trong áo khoác cardigan để cảm thấy mát mẻ hơn trong ngày ấm áp. wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo choàng mỏng, váy ngủ mỏng. A light, loose dress or robe. Ví dụ : "After a long day, Maria changed out of her work clothes and slipped into comfortable camis to relax at home. " Sau một ngày dài, Maria thay quần áo làm việc và mặc vào chiếc áo choàng mỏng thoải mái để thư giãn ở nhà. wear style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc