Hình nền cho caparison
BeDict Logo

caparison

/kəˈpærɪsən/ /kəˈpærɪzn̩/

Định nghĩa

noun

Bức, đồ trang sức (cho ngựa/voi).

Ví dụ :

Con voi của gánh xiếc, được trang hoàng bằng một bức vải màu đỏ và vàng rực rỡ, chậm rãi bước vào đấu trường.