verb🔗ShareTrang hoàng lộng lẫy (cho ngựa, voi), mặc áo giáp (cho ngựa, voi). To dress up a horse or elephant with ornamental coverings."For the festival, the king's horse was caparisoned with gold cloth and colorful jewels. "Để chuẩn bị cho lễ hội, con ngựa của nhà vua được trang hoàng lộng lẫy bằng vải vàng và châu báu sặc sỡ.appearanceanimalstyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐược trang hoàng lộng lẫy, được süng sức. (of a horse or elephant) Having a richly ornamented harness."The caparisoned horse, adorned with silver and velvet, led the royal procession through the city. "Con ngựa được trang hoàng lộng lẫy, khoác lên mình những món đồ bằng bạc và nhung, dẫn đầu đoàn diễu hành hoàng gia qua thành phố.appearanceanimalstyleroyalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareLộng lẫy, trang hoàng lộng lẫy. Dressed in richly ornamented finery."The parade float, caparisoned in vibrant silks and gold leaf, was the most impressive entry. "Chiếc xe diễu hành, trang hoàng lộng lẫy bằng lụa sặc sỡ và lá vàng, là tiết mục ấn tượng nhất.appearancestyleroyalmilitaryhistoryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc