Hình nền cho stool
BeDict Logo

stool

/stuːl/

Định nghĩa

noun

Ghế đẩu, ghế con.

Ví dụ :

Bà tôi dùng một cái ghế đẩu nhỏ để với những kệ cao trong phòng đựng thức ăn.
noun

Mồi nhử, chim mồi.

Ví dụ :

Người thợ săn cẩn thận đặt con mồi nhử - một con bồ câu sống bị buộc vào một khúc gỗ nhỏ - với hy vọng thu hút những con bồ câu khác đến bẫy của mình.
noun

Bãi giống, vật liệu lót đáy.

Ví dụ :

Những người nuôi hàu rải một lớp vỏ hàu xuống đáy biển, hay còn gọi là bãi giống, để khuyến khích hàu con bám vào.