verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phủi bụi, lau bụi. To remove dust from. Ví dụ : "The cleaning lady needs a stool to dust the cupboard." Người dọn dẹp cần một cái ghế đẩu để lau bụi cái tủ chén. action work utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phủi bụi, lau bụi. To remove dust; to clean by removing dust. Ví dụ : "Dusting always makes me cough." Việc phủi bụi lúc nào cũng làm tôi ho. action work utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tắm cát. Of a bird, to cover itself in sand or dry, dusty earth. Ví dụ : "The sparrow was dusting itself in the dirt patch near the bird feeder. " Con chim sẻ đang tắm cát ở vũng đất gần máng ăn. animal bird nature action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rắc, Phun, Bôi, Rải (bột). To spray or cover something with fine powder or liquid. Ví dụ : "The baker is dusting the donuts with powdered sugar. " Người thợ làm bánh đang rắc đường bột lên những chiếc bánh donut. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuồn, té, vọt. To leave; to rush off. Ví dụ : ""When the fire alarm rang, everyone was dusting out of the building." " Khi chuông báo cháy reo lên, mọi người té hết ra khỏi tòa nhà. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiền thành bột, tán mịn. To reduce to a fine powder; to levigate. Ví dụ : "The chef was dusting the flour onto the countertop before making the cake. " Đầu bếp đang rây bột mì thành một lớp mịn lên mặt bàn trước khi làm bánh. process chemistry material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ sát, tiêu diệt. To kill or severely disable. Ví dụ : "The farmer was dusting his crops with pesticide to kill the insects. " Người nông dân đang phun thuốc trừ sâu để hạ sát đám côn trùng trên ruộng của mình. military war weapon action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bụi tuyết, Mưa tuyết nhẹ. A light snowfall. Ví dụ : "The lawn had a dusting this morning, but it melted by noon. " Sáng nay bãi cỏ phủ một lớp bụi tuyết mỏng, nhưng đến trưa thì tan hết. weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lớp bụi mỏng, sự phủi bụi. A light covering of something. Ví dụ : "The baker finished the cake with a dusting of powdered sugar. " Người thợ làm bánh đã hoàn thành chiếc bánh bằng một lớp đường bột mỏng phủ lên trên. appearance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phủi bụi, lau bụi. The act of removing dust, as a household chore. Ví dụ : "Tuesday is the day when I do the dusting." Thứ ba là ngày tôi làm công việc phủi bụi/lau bụi. action job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn đòn, Sự đánh đập. A beating. Ví dụ : "After losing the championship game, the team expected a serious dusting from their coach. " Sau khi thua trận chung kết, cả đội đã chuẩn bị tinh thần để bị huấn luyện viên cho ăn đòn nặng. action sport war military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc