Hình nền cho capuchin
BeDict Logo

capuchin

/ˈkæpət͡ʃɪn/

Định nghĩa

noun

Tu sĩ dòng Capuchin, tu sĩ dòng Phanxicô.

A monk in the Order of Friars Minor Capuchin; (generally) a Franciscan.

Ví dụ :

"The young capuchin student was known for his quiet devotion. "
Cậu sinh viên dòng Phanxicô trẻ tuổi ấy nổi tiếng vì sự sùng đạo âm thầm của mình.