noun🔗ShareTu sĩ dòng Capuchin, tu sĩ dòng Phanxicô. A monk in the Order of Friars Minor Capuchin; (generally) a Franciscan."The young capuchin student was known for his quiet devotion. "Cậu sinh viên dòng Phanxicô trẻ tuổi ấy nổi tiếng vì sự sùng đạo âm thầm của mình.religionpersongroupChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareÁo choàng có mũ trùm đầu. A garment consisting of a cloak and hood, made in imitation of the dress of Capuchin monks."She wore a stylish capuchin to protect herself from the autumn wind, its hood pulled up against the chill. "Cô ấy mặc một chiếc áo choàng có mũ trùm đầu rất phong cách để che chắn khỏi gió thu, mũ áo kéo lên để tránh cái lạnh.wearreligionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCon khỉ Capuchin. A capuchin monkey."The zookeeper pointed out a playful capuchin swinging through the trees in its enclosure. "Người quản lý vườn thú chỉ cho chúng tôi một con khỉ Capuchin tinh nghịch đang đu mình trên cây trong khu vực nuôi nhốt của nó.animalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBồ câu mũ trùm. A hooded pigeon."The park bench was covered in pigeons, including a few capuchin with their distinctive feathered hoods puffed up. "Ghế đá công viên phủ đầy bồ câu, trong đó có vài con bồ câu mũ trùm với phần lông đầu xù lên trông rất đặc biệt.animalbirdChat với AIGame từ vựngLuyện đọc