verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bẫy, đánh bẫy. To physically capture, to catch in a trap or traps, or something like a trap. Ví dụ : "to trap foxes" Bẫy cáo. animal nature action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bẫy, gài bẫy, đánh bẫy. To ensnare; to take by stratagem; to entrap. Ví dụ : "The detective was trapping the suspect by using a fake email address. " Thám tử đang gài bẫy nghi phạm bằng cách dùng một địa chỉ email giả. action animal environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt bẫy, gài bẫy. To provide with a trap. Ví dụ : "to trap a drain" Đặt bẫy cho một ống thoát nước. animal action technology environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bẫy, đặt bẫy, săn bắt bằng bẫy. To set traps for game; to make a business of trapping game Ví dụ : "trap for beaver" Bẫy hải ly. animal business job nature environment game agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ chạy, tẩu thoát. To leave suddenly, to flee. Ví dụ : "Seeing the angry teacher, the student trapped and ran out of the classroom. " Thấy thầy giáo giận dữ, học sinh đó bỏ chạy tẩu thoát ra khỏi lớp học. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bán ma túy, giao dịch ma túy. To sell illegal drugs, especially in a public area. Ví dụ : "He lost his job and started trapping downtown to make money. " Anh ta mất việc và bắt đầu bán ma túy ở khu trung tâm để kiếm tiền. police society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt giữ, nắm bắt. To capture (e.g. an error) in order to handle or process it. Ví dụ : "The software program is trapping errors in the database so it can fix them later. " Phần mềm này đang nắm bắt lỗi trong cơ sở dữ liệu để có thể sửa chúng sau. computing technical technology process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mở và đóng cửa sập. To attend to and open and close a (trap-)door. Ví dụ : "Each morning, the theater stagehand begins trapping the stage doors for the actors' entrances and exits during the play. " Mỗi buổi sáng, nhân viên sân khấu bắt đầu mở và đóng các cửa sập trên sân khấu để các diễn viên ra vào trong suốt vở kịch. job building architecture work utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang hoàng, tô điểm, sǘc tỉa. To dress with ornaments; to adorn (especially said of horses). Ví dụ : "The parade organizers spent hours trapping the horses with colorful ribbons and gleaming saddles. " Những người tổ chức cuộc diễu hành đã mất hàng giờ để trang hoàng những con ngựa bằng ruy băng sặc sỡ và yên ngựa sáng bóng. appearance style animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đánh bẫy, sự gài bẫy. An instance of ensnaring something or someone. Ví dụ : "The animal rights group protested the trapping of foxes in the forest. " Nhóm bảo vệ quyền động vật biểu tình phản đối việc đánh bẫy cáo trong rừng. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bội yên, đồ trang sức cho ngựa. An ornamental covering or harness for a horse; caparison. Ví dụ : "The horse wore a beautiful trapping, decorated with silver and gold, for the royal parade. " Trong cuộc diễu hành của hoàng gia, con ngựa khoác lên mình một bộ bội yên lộng lẫy, được trang trí bằng bạc và vàng. animal wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc